Bạn đang xem: Trang chủ » Giới thiệu » Từ điển Thái Bình » ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI TỈNH THÁI BÌNH (1946-2016)

Từ điển Thái Bình

ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI TỈNH THÁI BÌNH (1946-2016)

Ngày đăng: 31/07/2013 In trang

ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI TỈNH THÁI  BÌNH
(1946-2016)

(Xếp thứ tự a, b, c họ tên )

Họ, tên    Năm sinh    Quê quán    Chức vụ    Quốc hội khóa

1. Bùi Công Trừng     1905    Thừa Tiên -
Huế    Chủ nhiệm Ban kinh tế Chính phủ    II
2. Bùi Duy Bình     1951    Quỳnh Phụ    Công nhân lái máy kéo    V-VI
3. Bùi Đăng Chi    1914    Đông Hưng    Ủy viên UBND giải phóng tỉnh    I
4. Bùi Hoành Thử     1913    t. Hà Tây    Tổng thư ký Hội Thánh Tin lành VN    III-IV-V
5. Bùi Quang Tạo     1913    Tiền Hải    Bộ trưởng Bộ Kiến trúc    III, V, VI
6. Bùi Sĩ Tiếu     1947    Thái Thụy    Chi Cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật
Thái Bình    VIII, XI
7. Bùi Thị Cẩm     1925    t. Sa Đéc    Ủy viên BCHTU Hội LHPNVN    III
8. Bùi Thị Sợi     1947    Tiền Hải    Ủy viên Ban quản trị HTX Thủ công Đông Lâm.    V
9. Bùi Văn Khà     1960    Đông Hưng    Chủ nhiệm HTX nông nghiệp x. Đông
La, h. Đông Hưng    X
10. Bùi Văn Xuyền    1959    Kiến Xương    PGĐ Sở Tư pháp Thái Bình    XIII
11. Cao Sĩ Kiêm      1941    Vũ Thư    Chủ tịch Hiệp hội doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam.    XII-XIII
12. Cao Thị Phàn     1950    t. Thái Bình    Công nhân Nhà máy đường Hưng Hà    VII
13. Cao Thị Rum     1933    Đông Hưng    Chủ nhiệm HTX thủ công xã.Đông Sơn, h. Đông Hưng    VI
14. Chu Mạnh Trường     1925    Thái Thụy    Chỉ huy phó BCHQS t. Thái Bình    V
15. Chu Thiện     1900    Tiền Hải    Tỉnh ủy viên    II
16. Cù Huy Cận     1919    t.  Hà Tĩnh    Thứ trưởng Bộ Văn hóa    II
17. Đào Đình Luyện     1929    Quỳnh Phụ    Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc
phòng    IX
18. Đào Thị Nhật     1941    t. Thái Bình    Hiệu phó Trường cấp III Đông Hưng    IV
19. Đặng Kim Giang     1925    Kiến Xương    Thiếu tướng QĐNDVN    II
20. Đặng Phương Bắc     1958    Kiến Xương    Hiệu trưởng Trường PTTH Bình Thanh,
huyện Kiến Xương    X
21. Đặng Trịnh     1928    Đông Hưng    Chủ tịch UBND tỉnh, Trưởng đoàn ĐBQH    VII
22. Đinh Ngọc Kim     1953    Kiến Xương    Chủ nhiệm HTX nông nghiệp Vũ
Thắng, h.  Kiến Xương.    VIII
23. Đinh Quang Nghị     1929    Kiến Xương    Chủ nhiệm HTX Vũ Thắng, h. Kiến Xương    VII
24. Đinh Thị Hoa     1943    Vũ Thư    Công nhân Nhà máy cơ khí 2-9     IV-VI
25. Đoàn Thọ Sinh Linh     1920    ?    Phó Ban Nông nghiệp Thái Bình    IV
26. Đoàn Trọng Truyến     1922    Thừa Tiên -
Huế    Phó Ban Tài mậu Trung ương    IV
27. Đoàn Văn Vang     1918    ?    Tỉnh đội trưởng Tỉnh đội Thái Bình    IV
28. Đỗ Hữu Dư     1912    t. Sơn Tây    Quân đội    I
29. Đỗ Hữu Đậu     1930    Đông Hưng    Hiệu trưởng Cầp I-II    III
30. Đỗ Quang Thiệp     1924    t. Thái Bình    Bí thư Huyện ủy Đông Hưng    IV
31. Đỗ Thị Thu Hiền     1948    Đông Hưng    Diễn viên Đoàn chèo Thái Bình    VI-VII
32. Đỗ Trọng Thiều     1942    Thái Thụy    Trưởng phòng Phân bố lực lượng sản
xuất Sở kế hoạch và Đầu tư Thái Bình    X
33. Đỗ Văn Vẻ    1963    Hưng Hà     Phó Tổng Giám đốc Công ty CP Tập đoàn Hương Sen;    XIII
34. Đỗ Xuân Hợp     1906    tp. Hà Nội    Hiệu trưởng trường đại học Quân y    III-VI
35. Hà Mạnh Trí     1942    Đông Hưng    Viện trưởng Viện KSNDTC     IX-XI
36. Hà Thị Hoa     1966    Đông Hưng    Trưởng phòng Đào tạo Trường Văn hóa
Nghệ thuật Thái Bình    XI
37. Hà Thị Thiệm     1923    Phụ Dực    Ủy viên BCH Hội LHPNVN t. Thái Bình    II
38. Hà Trí Dũng     1954    Đông Hưng    Ủy  viên thường vụ Hội VHNT T. Bình    X
39. Hoàng Bình Quân     1959    Vũ Thư    Bí thư Đoàn TNCSHCM Tỉnh Thái Bình    IX
40. Hoàng Đạo Thúy     1990    tp. Hà Nội    Quân đội    I-II
41. Hoàng Sĩ Trác     1924    Hưng  Hà    Bí thư Huyện ủy Duyên Hà    III
42. Hoàng Thị Huyền     1947    Kiến Xương    Ủy viên Ban Quản trị HTX Vũ Thắng, h. Kiến Xương.    IV
43. Hoàng Thị Minh Thảo     1935    Kiến Xương    Vụ trưởng Vụ An toàn lao động Bộ Nội vụ    IV
44. Hoàng Thị Thường     1950    Kiến Xương    Ủy viên Ban Quản trị HTX mua bán x. Vũ Thắng, h. Kiến Xương.    V
45. Hoàng Trung Hải    1959    Quỳnh Phụ    Phó Thủ tướng Chính phủ    XIII
46. Hoàng Văn Thái     1915    Tiền Hải    Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng    VII
47. Hồng Long     1924    t. Thái Bình    Tổng cục trưởng Tổng cục dạy nghề    VII
48. Huỳnh Văn Tiểng     1920    t. Gia Định    Giám đốc Đài truyền hình VN     V
49. Khúc Thị Duyền    1961    Thái Thụy    Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Thái Bình    XIII
50. Lã Xuân Đỉnh     1921    Nam Định    Vụ trưởng Bộ Nông nghiệp    II
51. Lại Duy Tiến     1917    t. Kiến An    Trưởng phòng Ty Nông Lâm     II
52. Lại Hợp Hòa     1932    Đông Hưng    Chủ nhiệm HTX nông nghiệp x. Đông Vinh    V, VII
53. Lê Minh Đức     1922    t. Cần Thơ    Anh hùng lao động    V
54. Lê Quang Vinh     1922    Tiền Hải    Chủ nhiệm HTX nông nghiệp    II
55. Lê Quốc Dung     1950    tp. Thái Bình    Ủy viên ủy ban KHCN và MT Quốc hội.    XI-XII
56. Lê Thành     1922    Kiến Xương    Trưởng Ban Nông nghiệp T.Ư    V-VI
57. Lê Thị Định     1921    Vũ Thư    Hội trưởng Hội LHPNVN  t. Thái Bình    II
58. Lê Thị Kim Liên     1956    Đông Hưng    Phó chủ tịch Hội Nông dân Thái Bình    XI
59. Lê Thị Rơi     1949    t. Thái Bình    Công nhân, Ty Kiến trúc Thái Bình    IV
60. Lê Thị Tiến Ninh     1926    t. Hải Hưng    Hội trưởng Hội LHPN t. Thái Bình     V
61. Lê Trung Thành     1943    Tiền Hải    Thiếu tướng, Phó tư lệnh chính trị QK 3.    X
62. Lê Tùng Sơn     1908    t. Hưng Yên    Cán bộ cách mạng    I
63. Lê Tự     1922    t. Hải Hưng    Tổng Cục trưởng Tổng cục Hóa chất    VI
64. Lương Duyên Hồi     1902    Tiên Hưng    Cán bộ Ty Thủy lợi Thái Bình    II
65. Mạc Kim Tôn     1951    Kiến Xương    Giám đốc Sở GD & ĐT Thái Bình    XI
66. Ngô Duy Đông     1917    Tiền Hải    Bí thư Tỉnh ủy    II-III
67. Ngô Văn Châu     1911    Hưng  Hà    Tổ trưởng sản xuất Xí nghiệp cơ khí Thái Bình    III
68. Nguyễn Bá Diện     1924    Đông Hưng    Trưởng ty Công nghiệp Thái Bình    III
69. Nguyễn Công Phú     1920    Thái Thụy        IV
70. Nguyễn Duy Ngọc     1939    Vũ Thư     Tổ trưởng sản xuất HTX Việt Hùng, Thư Trì    III
71. Nguyễn Duy Phiên     1905    Kiến Xương    Ủy viên UBNDCM lâm thời h. Kiến Xương.    I
72. Nguyễn Duy Thái     1914    Quỳnh Phụ     Cục trưởng Cục Quân giới    III
73. Nguyễn Duyên     1926    t. Thái Bình    Đại tá, Phó chỉ huy Ban CHQST Thái Bình    VII
74. Nguyễn Đình Huân     1922    Quỳnh Phụ     Chi cục trưởng Chi cục Thống kê Thái Bình     III
75. Nguyễn Đức Hạnh     1939    Kiến Xương    Chỉ huy trưởng Ban CHQS Thái Bình    VIII
76. Nguyễn Đức Tâm     1921    Kiến Xương    Trưởng ban Tổ chức Trung ương Đảng    VIII
77. Nguyễn Đức Tiến     1913    tp. Hải Phòng    Nhà doanh nghiệp    I
78. Nguyễn Hạnh Phúc     1959    tp. Thái Bình    Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Thái
Bình, Trưởng đoàn ĐBQH Thái Bình    XII-XIII
79. Nguyễn Hòa     1927    t. Hải Hưng    Tổng Cục trưởng Tổng cục Dầu khí    VII
80. Nguyễn Huy Thúc     1925    tp. Hà Nội    Vụ trưởng Vụ Pháp luật Văn phòng Quốc hội và Hội đồng Nhà nước    VII
81. Nguyễn Khang     1919    Kiến Xương    Bộ trưởng Phủ Thủ tướng    II
82. Nguyễn Ngọc Kình     1941    Đông Hưng    Kỹ sư, Chủ nhiệm Công ty xây dựng số 1 t. Thái Bình     IV-V-VI
83. Nguyễn Ngọc Trìu     1927    Tiền Hải    Phó Chủ tịch, Chủ tịch UBHC, Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Thái Bình    II, IV- VI,VIII
84. Nguyễn Quế (Hệ)     1907    Vũ Thư    Trưởng trại lúa Đông Cơ    IV
85. Nguyễn Tấn Minh     1923    t. Hải Dương    Bác sĩ Bệnh viện Thái Bình    II
86. Nguyễn Thái Hùng    1952    Tiền Hải    Chủ tịch UBMTTQVN  tỉnh Thái Bình    XII
87. Nguyễn Thành Lại     1938    Kiến Xương    Chủ nhiệm HTX nông nghiệp x. Nam Cao, h. Kiến Xương    VI
88. Nguyễn Thành Lê     1922    t. Hà Nam    Nhà báo    I - II
89. Nguyễn Thị Hợi     1948    Vũ Thư    Chủ nhiệm HTX thủ công nghiệp Quyết Tiến, tx Thái Bình    VII -VIII
90. Nguyễn Thị Huyền Phin     1964    Vũ Thư    diễn viên đoàn ca múa Thái Bình
IX
91. Nguyễn Thị Kiên     1933    Thái Thụy     Chủ nhiệm HTX cá muối    III
92. Nguyễn Thị Kiều     1947    Hưng Hà    Bí thư Đảng ủy x. Minh Khai, h.
Hưng Hà.    VIII
93. Nguyễn Thị Lĩnh     1965    Vũ Thư    Chánh Văn phòng Hội LHPNVN tỉnh
Thái Bình    X
94. Nguyễn Thị Nguyền     1939    Thái Ninh    Công nhân thú y    III
95. Nguyễn Thị Thiềng     1948    Đông Hưng    Tổ trưởng sản xuất Xí nghiệp xây dựng
đường Sở Giao thông    VIII
96. Nguyễn Thị Thọ     1939    t. Thái Bình    Cán bộ trại cá giống Song Lãng    IV
97. Nguyễn Thị Tý     1947    Hưng Hà    Phó Chủ nhiệm HTX nông nghiệp Chí Hòa, Hưng Hà    IV
98. Nguyễn Thu Hà     1949    Hưng Hà    Trưởng phòng nông nghiệp h. Hưng Hà    IX
Nguyễn Thúy Hoàn    1963    Kiến Xương    PGĐ Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Thái Bình.    XIII
99. Nguyễn Văn Chén     1941    t. Thái Bình    Công nhân cơ khí    IV
100. Nguyễn Văn Đệ     1927    t. Thái Bình    Bí thư T.Ư Đoàn TNLĐVN    IV
101. Nguyễn Văn Khẩn     1932    Đông Hưng    Tổ trưởng sản xuất  HTX nông nghiệp    III
102. Nguyễn Văn Năng     1902    Đông Quan    Ủy viên thường trực UBNDCMLT t. Thái Bình (1945)    I
103. Nguyễn Văn Phiếm     1920    Kiến Xương    Ủy viên UBNDCMLT t. Thái Bình    I
104. Nguyễn Văn Sản     1939    Hưng Hà    Chánh án Tòa án Nhân dân tỉnh Thái Bình    IX
105. Nguyễn Văn Thơi      1912    Thư Trì    Chủ nhiệm HTX     II
106. Nguyễn Văn Vân     1916    tp. Hà Nội    Phó Quản đốc Nhà máy xay Thái Bình    II
107. Nguyễn Viết Tường     1946    Quỳnh Phụ    Cán bộ kỹ thuật Ty Giao thông Thái Bình    V-VI
108. Nguyễn Xuân Dương     1910    t. Nghệ Tĩnh    Ủy viên BCH Đảng xã hội Việt Nam    VII
109. Nguyễn Xuân Hàm     1911    Vũ Thư    Trưởng ty Giáo dục Thái Bình    II
110. Phạm Duy Khuề     1937    Thái Thụy    Chủ nhiệm HTX nông nghiệp Quảng Nạp, h. Thái Thụy    V
111. Phạm Đăng Bộ     1925    Thái Ninh    Bí thư Tỉnh đoàn Thái Bình    II
112. Phạm Ngọc Mậu     1919    Kiến Xương    Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị    V
113. Phạm Quý Ngọ     1954    Đông Hưng    Giám đốc Công an tỉnh Thái Bình    XI
114. Phạm Thị Thu Hòa     1954    Thái Thụy    Cán bộ kỹ thuật Trung tâm Khảo nghiệm và Khuyến Nông Lâm Ngư Thái Bình    X-XI
115. Phạm Văn Cát     1924    Đông Quan    Thủ quỹ HTX nông nghiệp    II
116. Phạm Văn Khuê     1951    Vũ Thư    Hiệu trưởng trường PTCS Thành Phú, x. Việt Hùng, h. Vũ Thư.    VIII
117. Phạm Xuân Cương     1947    t. Thái Bình    Giám đốc Xí nghiệp Ca nô - Xà lan Thái Bình    VII
118. Phạm Xuân Thưởng     1956    Kiến Xương    Phó Giám đốc Sở Tư pháp Thái Bình,
Phó Trưởng đoàn ĐBQH Thái Bình    XII-XIII
119. Phan Đình Diệu     1936    t. Hà Tĩnh    Tiến sĩ Toán học    VI Phan Đình Khương     1931    Vũ Thư    Thư ký tòa soạn Báo TB, Phó ty Thông tin Thái Bình    III-IV
120. Phan Quang     1928    t. Quảng Trị    Thứ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin    VIII-IX
121. Phan Tử Nghĩa     1910    t. Hà Tĩnh    - Ủy viên UBND Bắc Bộ
- Ủy viên T.Ư Đảng Xã hội     I-II-III
122. Phí Văn Huề     1934    Đông Hưng    Hiệu trưởng Trường cấp 3 Nguyễn Trãi, h. Vũ Thư    V
123. Song Hào     1917    t. Nam Định    Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng    IV
124. Tạ Duy Nguyễn     1921    Thụy Anh    Trưởng ty Công an Thái Bình    III
125. Tạ Đồng Bình     1938    Thái Thụy     Chủ nhiệm HTX Quảng Nạp    IV
126. Tạ Ngọc Tấn     1954    t. Phú Thọ    Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản    XII
127. Tô Thị Thủy     1951    Tiền Hải    Giám đốc Xí nghiệp Cơ khí nông nghiệp 1-5 Thái Bình    VIII

128. Tôn Thất Tùng    1912    Thừa Tiên - Huế    Giám đốc Bệnh viện Việt Đức    II -III -IV
129. Tống Văn Nông     1925    Đông Quan    Phó Chủ nhiệm HTX nông nghiệp Đông Phong     III- IV
130. Trần Đình Trọng      1900    Kiến Xương    Quan lại cũ    I
131. Trần Độ    1923    Tiền Hải    Ủy viên Hội đồng Nhà nước    VII-VIII
132. Trần Thế Thông     1930    Hà Nam Ninh    PGS, PTS Viện trưởng Viện Kỹ thuật nông nghiệp  Miền Nam.    VII
133. Trần Thị Thuần     1948    Kiến Xương    Cán bộ Trạm Giống lúa h. Kiến Xương    V-VI-VII
134. Trần Văn Mừng     1954    Đông Hưng    Đại tá, Chính ủy BCHQS tỉnh Thái Bình    XII
135. Trương Thị Tần     1941    Kiến Xương    Chính trị viên trung đội dân quân    III
136. Trương Văn Quỳnh     1927    Hưng Hà    Chủ nhiệm HTX An Đồng    III
137. Vũ Mạnh Rinh     1938    Kiến Xương    Chủ tịch UBND tỉnh, Trưởng đoàn ĐBQH    VIII-IX
138. Vũ Nhận     1895    Tiền Hải    Địa chủ    I
139. Vũ Minh Mão     1942    Hà Nam    Phó Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình    IX-X-XI
140. Vũ Quý Mão      ?    ?    Tri phủ Kiến Xương (trước 1945)    I
141. Vũ Thị Cúc     1949    Vũ Thư    Cán bộ chăn nuôi HTX nông nghiệp Vũ Hội    V
142. Vũ Thị Diện     1977    Đông Hưng    Bác sĩ Bệnh viện đa khoa Thái Bình    XII
143. Vũ Thị Dư     1949    Đông Hưng    Đội phó đội chăn nuôi HTX nông nghiệp  Đông Mỹ (x. An Mỹ, Quỳnh Phụ)    V
144. Vũ Thị Ngọc Dậu     1945    Tiền Hải    Phó Chủ nhiệm Khoa Sản Bệnh viện Đa
khoa Thái Bình    IX
145. Vũ Tiến Lộc     1959    Thái Thụy    Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và công nghệ Việt Nam    XI-XII-XIII
146. Vũ Văn Lịch     1939    Kiến Xương    Chủ nhiệm HTX nông nghiệp    III
147. Vũ Viết Phố     1946    Đông Hưng    Chủ nhiệm HTX nông nghiệp x. Đông Phương, h. Đông Hưng    VIII
148. Vũ Xuân Độ     1940    Hưng Hà    Chủ nhiệm HTX Nông nghiệp x. Minh Hồng, h. Hưng Hà    V-VI
149. Vũ Xuân Trường     1940    Hưng Hà    Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình.    X

Quốc hội khóa I: 1946 - 1960, Thái Bình có 13 đại biểu.
Quốc hội khóa II: 1960 - 1964, Thái Bình có 23 đại biểu.
Quốc hội khóa III: 1964 - 1971, Thái Bình có 23 đại biểu.
Quốc hội khóa IV: 1971 - 1975, Thái Bình có 24 đại biểu.
Quốc hội khóa V: 6/1975 - 6/1976,  Thái Bình có 24 đại biểu.
Quốc hội khóa VI: 1976 - 1981, Thái Bình có 15 đại biểu.
Quốc hội khóa VII: 1981 - 1987, Thái Bình có 15 đại biểu.
Quốc hội Khóa VIII: 1987 - 1992, Thái Bình có 15 đại biểu.
Quốc hội khóa IX: 1992 - 1997, Thái Bình có 10 đại biểu.
Quốc hội khóa X: 1997 - 2002, Thái bình có 10 đại biểu.
Quốc hội khóa XI: 2002 - 2007, Thái Bình có 10 đại biểu.
Quốc hội khóa XII: Từ  2007 - 2011,Thái Bình có 9 đại biểu.
Quốc hội khóa XIII: Từ 2011 - 2016, Thái Bình có 9 đại biểu.



Từ Quốc hội khóa I đến khóa XIII, tỉnh Thái Bình có 149 đại biểu. Trong đó, 122 người đại biểu 1 khóa; 24 người đại biểu 2 khóa; 7 người đại biểu 3 khóa. Đặc biệt, ông Nguyễn Ngọc Trìu, nguyên Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (1963-1973), nguyên Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình (1973-1976), Nguyên Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp (1978-1986), nguyên Phó Thủ tướng Chính phủ (1986-1990) là đại biểu tỉnh Thái Bình 5 khóa; đại biểu tỉnh Kiên Giang 1 khóa.




Phụ lục 4

BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH THÁI BÌNH (1029 – 2015)

Cuối tháng 6-1929  

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ
1. Tống Văn Phổ     Bí thư    4. Quách Đình Thát    Tỉnh ủy viên
2. Lương Duyên Hồi    Tỉnh ủy viên    5. Vũ Trọng    -
3. Nguyễn Văn Tố    -        

Cuối năm 1929 đầu năm 1930, Xứ ủy Bắc Kỳ tăng cường cho Tỉnh ủy Thái Bình: Nguyễn Văn Phúc   (mục 2899), Nguyễn Chí Hiền, Nguyễn Văn Ngọ (mục 2893).


Tháng 8 -1931

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Trần Đức Thịnh      Bí thư    4. Tăng Văn Thiều    Tỉnh ủy viên
2. Bùi Văn Sính    Tỉnh ủy viên    5. Đồng chí Oanh    -
3. Chu Lộng    -        

Tháng 1-1932

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ
1. Nguyễn Thế Long    Bí thư    4. Tăng Văn Thiều    Tỉnh ủy viên
2. Lương Phôi    Tỉnh ủy viên    5. Trần Văn Thử    -
3. Phạm Văn Nam      -    6. Vũ Văn Vịnh    -

Tháng 2 -1933

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Pham Quang Lịch    Bí thư    4. Nguyễn Mạnh Hồng    Tỉnh ủy viên
2. Bùi Thị Thân    Tỉnh ủy viên    5. Nguyễn Văn Năng    -
3. Nguyễn Danh Đới             



Tháng 6 - 1937

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Nguyễn Văn Vực    Bí thư    6. Phạm Quang Thẩm    Tỉnh ủy viên
2. Đặng Kim Giang    Tỉnh ủy viên    7. Tăng Văn Thiều    -
3. Lương Phôi    -    8. Trần Cung    -
4. Ngô Duy Phớn    -    9. Trần Đức Thịnh    -
5. Nguyễn Mạnh Hồng    -        

Đến 1938, bổ sung ông Chu Thiện và ông Nùng (không rõ họ, làm nghề dạy học nên thường

gọi là Giáo Nùng)

Cuối năm 1939 đầu năm 1940

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ
1. Nguyễn Văn Vực    Bí thư    6. Nguyễn Thượng Mẫn    Tỉnh ủy viên
2. Chu Thiện    Tỉnh ủy viên    7. Nguyễn Trung Khuyến    -
3. Đặng Chinh    -    8. Tạ Thị Câu    -
4. Đỗ Hành    -    9. Trần Kiên    -
5. Giáo Nùng    -        

Sau, bổ sung: Đào Năng An, Trương Thị Mỹ (mục 4394), Lương Chí (mục 2349)


Tháng 6 -1940

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Chu Thiện    Bí thư    5. Nguyễn Trung Khuyến    Tỉnh ủy viên
2. Đào Năng An    Tỉnh ủy viên    6. Trương Thị Mỹ    -
3. Lương Chí    -    7. Đồng chí Liên    -
4. Nguyễn Thượng Mẫn    -    8. Đồng chí Việt    -

Sau, bổ sung bà Nguyễn Thị Loan (mục 2849)


Tháng 12-1940

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Đào Năng An    Bí thư    5. Nguyễn Thượng Mẫn    Tỉnh ủy viên
2. Đỗ Hành    Tỉnh ủy viên    6. Nguyễn Trung Khuyến    -
3. Lương Nhưng    -    7. Trương Thị Mỹ    -
4. Nguyễn Thị Loan    -    8. Tạ Ngọc Phách      Dự khuyết

Tháng 5 -1941

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Nguyễn Trung Khuyến    Bí thư    3. Trương Thị Mỹ    Tỉnh ủy viên
2 Nguyễn Thị Loan    Tỉnh ủy viên    4. Nguyễn Thượng Mẫn     -

Đầu năm 1942

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Nguyễn Trung Khuyến    Bí thư    4. Đồng chí Bạch      Tỉnh ủy viên
2. Tô Thiếp      Tỉnh ủy viên    5. Đồng chí Sinh    -
3. Trần Văn Khiết    -        

Sau, bổ sung bà  Nguyên.


Cuối năm 1942

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ
1. Trần Văn Khiết    Trưởng ban    3. Lương Quang Đài    ủy viên
2. Tô Thiếp     ủy viên    4. Đồng chí Môn      -

Tháng 3-1945

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Ngô Duy Đông        3. Nguyễn Văn Kiểm    
2. Nguyễn Mạnh Hồng        4. Lương Quang Chất    

Tháng 4-1945

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Nguyễn Đức Tâm    Bí thư    5. Nguyễn Mạnh Hồng    Tỉnh ủy viên    
2. Đỗ Thị Hạnh     Tỉnh ủy viên    6. Nguyễn Tài Khoái    -    
3. Lương Quang Chất    -    7. Nguyễn Văn Kiểm    -    
4. Ngô Duy Đông    -            


Nhiệm kỳ 10/1945 - 7/1947

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Nguyễn Đức Tâm    Bí thư    5. Lương Quang Chất    Tỉnh ủy viên
2. Ngô Duy Đông    Phó Bí thư    6. Nguyễn Mạnh Hồng    -
3. Đinh Quang Chiêm    Tỉnh ủy viên    7. Nguyễn Văn Kiểm    -
4. Đỗ Thị Hạnh    -    8. Trần Văn Thử    -

Sau, ông Nguyễn Đức Tâm chuyển công tác khác, ông Nguyễn Trọng Vĩnh (mục 2875) được

cử về làm Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình (từ 9-1946 đến 4-1947); ông Nguyễn Kha làm Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình (từ tháng 5 đến tháng 6 -1947).

Nhiệm kỳ  7/1947 - 2/1948

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Lê Toàn Thư    Bí thư    8. Vũ Hải    Tỉnh ủy viên
2. Lý Anh Phong      Phó Bí thư    9. Nguyễn Luật    -
3. Nguyễn Văn Ngọ    Tỉnh ủy viên    10. Hoàng Thao    -
4. Ngô Duy Đông    -    11. Trần Văn Thử    -
5. Nguyễn Văn Năng    -    12. Nguyễn Thị Ban    -
6. Đinh Quang Chiêm    -    13. Nguyễn Thị Dung    -
7. Nguyễn Công Toan    -        

Khoảng tháng 10-1947, Liên Khu ủy Ba chỉ định bổ sung ông Vũ Trọng Kiên (xem mục 4740) và ông Vũ Trọng Xương (tức Đặng Kinh) tham gia Tỉnh ủy. Cuối 1947, bà  Nguyễn Thị

Dung được điều đi Sơn Tây.

Nhiệm kỳ 2/1948 - 7/1949

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Lê Toàn Thư    Bí thư    8. Nguyễn Thanh     Tỉnh ủy viên
2. Lý Anh Phong    Phó Bí thư    9. Nguyễn Đáng    -
3. Nguyễn Văn Ngọ    Tỉnh ủy viên    10. Vũ Hải    -
4. Ngô Duy Đông    -    11. Vũ Trọng Kiên    -
5. Nguyễn Văn Năng    -    12. Khúc Hữu Diễm     -
6. Đinh Quang Chiêm    -    13. Bùi Thọ Tư    -
7. Nguyễn Công Toan    -    14. Lê Tâm    Dự khuyết


Sau tháng 2-1948,  Ông Lê Toàn Thư chuyển về Tổng bộ Việt Minh, Ông Nguyễn Văn  Ngọ

giữ chức Bí thư Tỉnh ủy kiêm Chủ tịch UBKCHC tỉnh.

Nhiệm kỳ 7/1949 - 4/1951  

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Nguyễn Văn Ngọ    Bí thư    11. Nguyễn Văn Nhượng     Tỉnh ủy viên
2. Vũ Hải    Phó Bí thư    12. Nguyễn Văn Ngoạn    
3. Nguyễn Thế Tể    Tỉnh ủy viên    13. Nguyễn Thanh Hồng    
4. Trần Văn Tụy     -    14. Chu Thơ (tức Trang)    
5. Nguyễn Văn Vỹ    -    15. Khúc Hữu Diễm    
6. Lại Văn Quỳnh    -    16. Nguyễn Duy Phiên    
7. Vũ Thị Chính    -    17. Đào Văn Trịnh    
8. Nguyễn Thuân    -    18. Lê Thị Định    
9. Lý Anh Nghĩa    -    19. Vũ Công Dụng    
10. Nguyễn Quang Rật    -    20. Nguyễn Trang    Dự khuyết

Nhiệm kỳ  4/1951 - 2/1959  

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Trần Bình (Lê Tự)     Bí thư    13. Ngô Thấn    Tỉnh ủy viên
2. Nguyễn Xuân Quang    Phó Bí thư    14. Phạm Kim Tôn    -
3. Khúc Hữu Diễm    Tỉnh ủy viên    15. Chu Thơ (tức Trang)    -
4. Trần Đức Hưởng    -    16. Nguyễn Vĩnh    -
5. Nguyễn Thanh Hồng    -    17. Lý Anh Nghĩa    -
6. Vũ Công Dụng    -    18. Nguyễn Văn Vỹ    -
7. Vũ Văn Bính    -    19. NguyễnVăn Quỳnh    -
8. Nguyễn Xuân Hàm    -    20. Vũ Thị Chính    -
9. Nguyễn Đức Nhu    -    21. Nguyễn Ngọc Linh    -
10. Bùi Thọ Tư    -    22. Trần Hữu Đắc    -
11. Nguyễn Văn Lễ    -    23. Nguyễn Quốc Sử    -
12. Giang Đức Tuệ    -        


Nhiệm kỳ 2/1959 - 2/1961


Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Ngô Duy Đông     Bí thư    19. Nguyễn Đình Giốc    Tỉnh ủy viên
2. Nguyễn Đình Thanh    Phó Bí thư    20.Vũ Doãn Uẩn6    -
3. Đào Văn Trịnh    -    21. Vũ Đình Tú    -
4. Nguyễn Ngọc Trìu    Thường vụ    22. Phạm Đăng Bộ    -
5.Tạ Duy Nguyễn    -    23 Nguyễn Công Tuấn    -
6. Nguyễn Tiến Chinh    -    24. Lê Thị Toàn    -
7. Bùi Thọ Ty    -    25. Lê Thị Định    -
8. Giang Đức Tuệ    -    26. Nguyễn Văn Liêm     -
9. Đặng Huy Tuân    -    27. Vũ Ngọc Uyển     -
10. Đỗ Gia Phúc    Tỉnh ủy viên    28. Nguyễn Đình Tuyển    -
11. Trương Văn Bộn    -    29. Vũ Văn Bích    -
12. Vũ Văn Bính    -    30. Đào Ngọc Chế    Dự khuyết
13. Chu Thơ (Trang)    -    31. Nguyễn Văn Uyển    -
14. Nguyễn Đức Cư     -    32. Lương Ngọc Bồi     -
15. Nguyễn Xuân Hàm    -    33. Nguyễn Bá Đỗ    -
16. Trần Ngạn    -    34. Lê Thanh Bình    -
17. Nghiêm Quý Ngãi    -    35. Phạm Quang Xuyền    -
18. Đinh Linh     -    36. Nguyễn Công Phú    -

Nhiệm kỳ 2/1961 - 7/1963  

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Ngô Duy Đông    Bí thư    19. Phạm Đăng Bộ    Tỉnh ủy viên
2. Nguyễn Đình Thanh    Phó Bí thư    20. Nguyễn Công Tuấn    -
3. Lương Quang Chất    -     21. Nguyễn Văn Liêm    -
4. Tạ Duy Nguyễn    Thường vụ    22. Lê Thị Định    -
5. Nguyễn Ngọc Trìu    -    23. Lê Thị Toàn    -
6. Đỗ Gia Phúc    -    24. Đào Ngọc Chế    -
7. Đặng Huy Tuân    -    25. Nguyễn Công Phú    -
8. Trương Văn Bộn    -    26. Nghiêm Quý Ngãi    -
9. Nguyễn Tiến Chinh    -    27. Lương Ngọc Bồi    -
10. Vũ Văn Bính    Tỉnh ủy viên    28. Nguyễn Đình Tuyển    -
11. Chu Thơ (Trang)    -    29. Lê Thanh Bình    Dự khuyết
12. Nguyễn Đức Cư     -    30. Phạm Quang Nhữ    -
13. Nguyễn Xuân Hàm    -    31. Nguyễn Văn Hậu    -
14. Trần Ngạn    -    32. Trần Văn Ruẫn    -
15. Đinh Linh    -    33. Phạm Văn Đổng    -
16. Nguyễn Đình Giốc    -    34. Phạm Quang Xuyền    -
17. Vũ Doãn Uẩn    -    35. Nguyễn Đình Thư    -
18. Vũ Đình Tú    -        

Nhiệm kỳ  7/1963 - 4/1969

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Ngô Duy Đông    Bí thư    15. Nguyễn Đức Cư     Tỉnh ủy viên
2. Lương Quang Chất    Phó Bí thư    16. Đinh Linh    -
3. Vũ Song    -    17. Trần Ngạn    -
4. Nguyễn Ngọc Trìu    Thường vụ    18. Tạ Duy Nguyễn    -
5. Đặng Huy Tuân    -    19. Đỗ Gia Phúc    -
6. Lê Thị Định    -    20. Trần Văn Ruẫn    -
7.  Nguyễn Công Tuấn    Tỉnh ủy viên    21. Nguyễn Bá Diện    Tỉnh ủy viên
8. Phạm Bái    -    22. Lê Thị Tiến Ninh    -
9. Nguyễn Tiến Chinh    -    23. Phạm Văn Đổng    -
10. Đào Ngọc Chế    -    24. Nguyễn Văn Liêm    -
11.  Nguyễn Văn Uyển    -    25. Bùi Đình Thoại    -
12. Trương Văn Bộn    -    26. Hà Quang Hành    Dự khuyết
13. Lương Ngọc Bồi    -    27. Nguyễn Văn Hoan    -
14. Vũ Văn Bính    -        

Nhiệm kỳ 4 /1969 - 6/1971  

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Ngô Duy Đông    Bí thư    17. Trần Văn Ruẫn    Tỉnh ủy viên
2. Lương Quang Chất    Phó Bí thư    18. Nguyễn Công Phú    -
3. Nguyễn Ngọc Trìu    -    19. Đỗ Gia Phúc    -
4. Nguyễn Tiến Chinh    Thường vụ    20. Trương Văn Bộn    -
5. Phạm Bái    -    21. Phí Văn ẩm    -
6. Lê Thị Định    -    22. Khổng Tiến Cược    -
7. Bùi Thọ Ty    -    23. Trần Công Tuynh    -
8. Nguyễn Công Tuấn    -    24. Hà Tôn Hiến    -
9. Trần Ngạn    -    25. Nguyễn Thị Nhạn    -
10. Tạ Duy Nguyễn    -    26. Vũ Thị Ngân Hiên    -
11. Đặng Trịnh    -    27. Nguyễn Mâu    -
12. Đặng Huy Tuân    -    28. Đỗ Quang Thiệp    Dự khuyết
13. Đào Ngọc Chế    Tỉnh ủy viên    29. Phạm Thị Hằng    -
14. Vũ Văn Bính    -    30. Nguyễn Văn Uyển    -
15. Lê Thị Tiến Ninh    Tỉnh ủy viên    31. Phạm Tầm    Dự khuyết
16. Nguyễn Bá Diện    -        

Nhiệm kỳ 6 /1971 - 7/1975

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Lương Quang Chất    Bí thư    15. Hà Tôn Hiến    Tỉnh ủy viên
2. Nguyễn Công Tuấn    Phó Bí thư    16. Phạm Thị Hằng    -
3. Nguyễn Ngọc Trìu    -    17. Nguyễn Văn Hạng    -
4. Phạm Bái    Thường vụ    18. Nguyễn Mâu    -
5. Đào Ngọc Chế    -    19. Lê Thị Tiến Ninh    -
6. Lê Thị Định    -    20. Nguyễn Thị Nhạn    -
7. Trần Ngạn    -    21. Nguyễn Công Phú    -
8. Tạ Duy Nguyễn    -    22. Đặng Trịnh    -
9. Trần Đức Tiêu    -    23. Trần Công Tuynh    -
10. Phí Văn ẩm    Tỉnh ủy viên    24. Đỗ Quang Thiệp    -
11. Vũ Văn Bính    -    25. Nguyễn Văn Uyển    -
12. Trương Văn Bộn    -    26. Phạm Tầm    Dự khuyết
13. Nguyễn Thanh Bạch    -    27. Lương Ngọc Bồi     -
14. Nguyễn Bá Diện    -        

Nhiệm kỳ 7/1975 - 4/1977  

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Nguyễn Ngọc Trìu    Bí thư    17. Hà Tôn Hiến    -
2. Phạm Bái    Phó Bí thư    18. Lương Ngọc Bồi     Tỉnh ủy viên
3. Nguyễn Công Tuấn    -    19. Bùi Nhuyên    -
4. Trần Ngạn    Thường vụ    20. Nguyễn Bá Diện    -
5. Nguyễn Công Phú    -    21. Lê Anh Dân    -
6. Đào Ngọc Chế    -    22. Đỗ Quang Thiệp    -
7. Lê Thị Định    -    23. Lưu Minh Hiệu    -
8. Đặng Trịnh    -    24. Trương Đăng Hỏa    -
9. Trần Đức Tiêu    -    25. Nguyễn Ngọc Kình    -
10. Phạm Ngọc Đáp    Tỉnh ủy viên    26. Phí Văn ẩm    -
11. Tạ Duy Nguyễn    -    27. Lê Thanh Bình    -
12. Lê Thị Tiến Ninh    -    28. Nguyễn Văn Hạng    -
13. Trần Công Tuynh    -    29. Nguyễn Thanh Bạch    -
14. Phạm Tầm    -    30. Vũ Tiến Sùng    -
15. Phạm Thị Hằng    -    31. Bùi Thị Thành    Dự khuyết
16. Nguyễn Thị Nhạn    -    32. Đoàn Quang Sửu    -

Nhiệm kỳ 4/1977 - 11/1979

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Phạm Bái    Bí thư    20. Hà Tôn Hiến    Tỉnh ủy viên
2. Nguyễn Công Tuấn    Phó Bí thư    21. Trương Đăng Hỏa    -
3. Nguyễn Công Phú    -    22. Lê Thanh Bình    -
4 Trần Đức Tiêu    Thường vụ    23. Lưu Minh Hiệu    -
5. Đặng Trịnh    -    24. Bùi Nhuyên    -
6. Trần Ngạn    -    25. Vũ Tiến Sùng    -
7. Đào Ngọc Chế    -    26. Nguyễn Ngọc Kình    -
8. Lê Thị Định    -    27. Bùi Thị Thành    -
9. Phạm Ngọc Đáp    -    28. Đoàn Quang Sửu    -
10. Trần Công Tuynh    -    29. Bùi Quang Thuận    -
11. Phạm Văn Đổng    -    30. Mai Đăng Kiển    -
12. Lương Ngọc Bồi    Tỉnh ủy viên    31. Phùng Tất ứng    -
13. Đỗ Quang Thiệp    -    32. Lê Trọng Chính    -
14. Phạm Thị Hằng    -    33. Nguyễn Văn Ưởng    -
15. Nguyễn Văn Hạng    -    34. Nguyễn Thanh Bạch    -
16. Lê Thị Tiến Ninh    -    35. Nguyễn Bá Diện    -
17. Nguyễn Thị Nhạn    -    36. Bùi Quốc Toán    Dự khuyết
18. Lê Anh Dân    -    37. Lê Trang Kiều    -
19. Tạ Duy Nguyễn    -    38. Phạm Trường Thăng    -

Nhiệm kỳ 11/1979 - 1/1983

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Phạm Bái    Bí thư    21. Nguyễn Ngọc Kình    Tỉnh ủy viên
2. Phạm Văn Đổng    Phó Bí thư    22. Lê Trang Kiều    -
3. Đặng Trịnh    -    23. Cao Sĩ Kiêm    -
4. Lê Thanh Bình    Thường vụ    24. Tô Thế Lịch    -
5. Lê Anh Dân    -    25. Lê Thị Tiến Ninh    -
6. Phạm Ngọc Đáp    -    26. Đào Thị Nhật    -
7. Nguyễn Văn Hạng    -    27. Đinh Đức Nhật    -
8. Trương Đăng Hỏa    -    28. Bùi Nhuyên    -
9. Nguyễn Thị Nhạn    -    29. Vũ Minh Mão    -
10. Trần Ngạn    -    30. Doãn Khắc Phu    -
11. Trần Công Tuynh    -    31. Chu Văn Rỵ    -
12. Đặng Thiết    -    32. Vũ Tiến Sùng    -
13. Bùi Quang Thuận    -    33. Đoàn Quang Sửu    -
14. Nguyễn Thanh Bạch    Tỉnh ủy viên    34. Bùi Thị Thành    -
15. Lương Ngọc Bồi    -    35. Phạm Trường Thăng    -
16. Nguyễn Duyên    -    36. Nguyễn Hữu Thắng    -
17. Phạm Ngọc Hán    -    37. Đỗ Quang Thiệp    
18. Phạm Thị Hằng    Tỉnh ủy viên    38. Nguyễn Văn Ưởng    Tỉnh ủy viên
19. Hà Tôn Hiến    -    39. Nguyễn Thị Huệ    Dự khuyết
20. Lưu Minh Hiệu    -

Nhiệm kỳ 1/ 1983 - 10/1986

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Phạm Bái    Bí thư    21. Nguyễn Ngọc Kình    Tỉnh ủy viên
2. Phạm Văn Đổng    Phó Bí thư    22. Tô Thế Lịch    -
3. Đặng Trịnh    -    23. Nguyễn Duyên    -
4. Đặng Thiết    Thường vụ    24. Phạm Anh Lưu    -
5. Trương Đăng Hỏa    -    25. Bùi Nhuyên    -
6. Doãn Khắc Phu    -    26. Phạm Ngọc Hán    -
7. Đoàn Quang Sửu    -    27. Bùi Thị Thành    -
8. Nguyễn Văn Hạng    -    28. Khúc Vỵ    -
9. Trần Công Tuynh    -    29. Bùi Quốc Toán    -
10. Cao Sĩ Kiêm    -    30. Nguyễn Huy Đang    -
11. Lưu Minh Hiệu    -    31. Đặng Thị Hiên    -
12. Lê Anh Dân    -    32. Nguyễn Khắc Tĩnh    -
13. Bùi Quang Thuận    -    33. Bùi Duy Tảo    -
14. Nguyễn Thị Huệ    Tỉnh ủy viên    34. Nguyễn Đức Doanh    -
15. Vũ Tiến Sùng    -    35. Đỗ Quang Thường    -
16. Vũ Mạnh Rinh    -    36. Lý Thị Dung    -
17. Chu Văn Rỵ    -    37. Đinh Đức Nhật    
18. Vũ Ngọc Toản    -    38. Lê Thanh Bình    -
19. Đào Thị Nhật    -    39. Bùi Tiến Dũng    Dự khuyết
20. Nguyễn Hữu Thắng    -    40. Ngyễn Đăng Hứa    -

Nhiệm kỳ 10/ 1986 - 8/1991

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Cao Sĩ Kiêm    Bí thư    25. Nguyễn Đăng Hứa    Tỉnh ủy viên
2. Chu Văn Rỵ    Phó Bí thư    26. Nguyễn Xuân Lai    -
3. Vũ Mạnh Rinh    Thường vụ    27. Phạm Anh Lưu    -
4. Vũ Xuân Trường    -    28. Vũ Minh Mão    -
5. Đoàn Quang Sửu    -    29. Ngô Thị Miến    -
6 Nguyễn Thị Huệ    -    30. Đào Thị Nhật    -
7. Đỗ Quang Thường    -    31. Đỗ Văn Rụ    -
8. Nguyễn Hữu Thắng    -    32. Nguyễn Văn Sản    -
9. Bùi Nhuyên    -    33. Vũ Tiến Sùng    -
10. Lê Anh Dân    -    34. Vũ Ngọc Toản    -
11. Bùi Duy Tảo    -    35. Nguyễn Khắc Tĩnh    -
12. Nguyễn Đức Hạnh    -    36. Vũ Đình Thành    -
13. Bùi Quốc Toán    -    37. Bùi Thị Thành    -
14. Phạm Văn Bài    Tỉnh ủy viên    38. Nguyễn Văn Thặng    -
15. Nguyễn Thị Dậu    -    39. Đào Trọng Thuần    -
16. Nguyễn Đức Doanh    -    40. Khúc Vị    -
17. Ngô Duy    -    41. Nguyễn Duy Việt    -
18. Lý Thị Dung    -    42. Vi Nam Hải    Dự khuyết
19. Bùi Tiến Dũng    -    43. Nguyễn Đức Khá    -
20. Đỗ Hướng Dương    -    44. Bùi Sĩ Tiếu    -
21. Nguyễn Huy Đang    -    45. Tô Thị Thủy    -
22. Trần Nam Hải    -    46. Đặng Ngọc Vi    -
23. Phạm Ngọc Hán    -    47. Nguyễn Văn Yên    -
24. Đặng Thị Hiên    -

Nhiệm kỳ 8/1991 - 4/1996

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Chu Văn Rỵ    Bí thư    24. Ngô Thị Miến    Tỉnh ủy viên
2. Vũ Mạnh Rinh    Phó Bí thư    25. Lê Văn Đàm    -
3. Vũ Xuân Trường    -    26. Bùi Quang Hồng    -
4. Đỗ Quang Thường    Thường vụ    27. Nguyễn Thanh Hải    -
5. Nguyễn Văn Thặng    -    28. Nguyễn Đức  Doanh    -
6. Phạm Văn Bài    -    29. Phạm Anh Lưu    -
7. Vũ Đình Thành    -    30. Lê Thị Nhàn    -
8. Nguyễn Thị Dậu    -    31. Đào Thị Nhật    -
9. Đỗ Văn Rụ    -    32. Nguyễn Đức Khá    -
10. Nguyễn Đức Hạnh    -    33. Phạm Huy Thận    -
11. Bùi Duy Tảo    -    34. Đặng Xuân Thao    -
12. Nguyễn Xuân Lai    -    35. Nguyễn Trọng Đễ    -
13. Bùi Sĩ Tiếu    Tỉnh ủy viên    36. Phạm Văn Hóa    -
14. Trần Quốc Khoa    -    37. Nguyễn Duy Việt    -
15. Nguyễn Thành Đô    -    38. Nguyễn Đăng Hứa    -
16. Đào Trọng Thuần    -    39. Phạm Ngọc Đang    -
17. Đỗ Hướng Dương    -    40. Hoàng Bình Quân    -
18. Vũ Văn Hạnh    -    41. Ngô Xuân Phổ    -
19. Vũ Minh Mão    -    42. Đặng Ngọc Vy    -
20. Nguyễn Văn Sản    -    43. Tống Duy Vinh    -
21. Nguyễn Văn Sơn    -    44. Bùi Tiến Dũng    -
22. Trần Nam Hải    -    45. Vũ Ngọc Toản    -
23. Vi Nam Hải    -        -

Nhiệm kỳ 4/1996 - 1/2001

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Vũ Mạnh Rinh     Bí thư      25. Trần Nam Hải    Tỉnh ủy viên
2. Vũ Xuân Trường    Phó Bí thư      26. Vi Nam Hải    -
3. Vũ Đình Thành    Phó BT TT     27. Vũ Văn Hạnh    -
4. Bùi Duy Tảo    Thường vụ      28. Mai Công Hòa    -
5. Đào Trọng Thuần    -    29. Bùi Quang Hồng    -
6. Nguyễn Thị Dậu    -    30. Nguyễn Đăng Hứa    -
7. Nguyễn Văn Thặng     -    31. Bùi Ngọc Hòa    -
8. Đỗ Văn Rụ    -    32. Nguyễn Đức Khá    -
9. Bùi Sĩ Tiếu       -    33. Đặng Khiêu    -
10. Trần Quốc Khoa    -    34. Phạm Xuân Kỷ    -
11. Nguyễn Văn Nuôi    -    35. Lê Thị Nhàn    -
12. Phạm Văn Hóa    -    36. Nguyễn Hạnh Phúc    -
13. Nguyễn Thanh Hải    -    37. Nguyễn Văn Sơn    -
14. Vũ Thị Bích    Tỉnh ủy viên      38. Đặng Xuân Thao    -
15. Đặng Chấn    -    39. Hoàng Đình Thạch    -
16.  Nguyễn Hồng Chương    -    40. Phạm Huy Thận    -
17. Nguyễn Hồng Diên    -    41. Đặng Xuân Thiều    -
18. Bùi Tiến Dũng    -    42  Nguyễn Văn Thuyết    -
19. Đỗ Hướng Dương    -    43. Vũ Ngọc Toản    -
20. Nguyễn Hữu Dưỡng    -    44. Nguyễn Duy Việt      -
21. Phạm Ngọc Đang    -    45. Tống Duy Vinh    -
22. Lê Văn Đàm    -    46. Đặng Ngọc Vy    -
23. Nguyễn Đình Đán    -    47. Khúc Vỵ    -
24. Nguyễn Thành Đô    -

Nhiệm kỳ 1/ 2001 - 12/2005

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Bùi Sĩ Tiếu    Bí thư     25. Bùi Ngọc Hòa    Tỉnh ủy viên
2. Nguyễn Duy Việt    Phó BT TT    26. Nguyễn Văn Tiến    -
3. Bùi Tiến Dũng    Phó Bí thư     27. Đặng Khiêu    -
4. Đỗ Gia Bột    Thường vụ     28.  Nguyễn Hồng Chương    -
5. Tô Phương Ngải    -    29. Phạm Đăng Cơ    -
6. Nguyễn Thanh Hải    -    30. Đặng Xuân Thiều    -
7. Trần Quốc Khoa    -    31. Hà Thị Lãm    -
8. Phạm Quý Ngọ    -    32. Bùi Phú Hảo    -
9. Khổng Khắc Khoan    -    33. Lương Tuấn Anh    -
10. Hoàng Đình Thạch    -    34. Mạc Kim Tôn    -
11. Phạm Bá Vương       -    35. Nguyễn Hữu Hứa    -
12. Trịnh Duy Huỳnh    -    36. Cao Thị Kim Cúc    -
13. Phạm Văn Dương      Tỉnh ủy viên    37. Nguyễn Thanh    -
14. Nguyễn Hạnh Phúc    -    38. Phạm Văn Sinh    -
15.  Nguyễn Hồng Diên    -    39. Nguyễn Đức Nhạ    -
16. Nguyễn Hữu Dưỡng    -    40. Lê Duy Cường    -
17. Bùi Đức Long    -    41. Nguyễn Thái Hùng    -
18. Trần Nam Hải    -    42. Bùi Quang Thanh    -
19. Nguyễn Đình Đán    -    43. Phạm Văn Đắc    -
20. Đào Trọng Thuần    -    44. Lê Minh    -
21. Vũ Thị Hiền    -    45. Nguyễn Tiến Thành    -
22. Vũ Văn Thuyết    -    46. Đặng Tài    -
23. Đặng Chấn    -    47. Bùi Lương Nhuận    -
24. Phạm Xuân Kỷ    -

Nhiệm kỳ 1/2006 - 10/2010

Họ, tên    Chức vụ    Họ, tên    Chức vụ

1. Bùi Tiến Dũng    Bí thư     26. Bùi Lương Nhuận    Tỉnh ủy viên
2. Nguyễn Duy Việt    Phó Bí thư     27. Lê Minh    -
3. Nguyễn Hạnh Phúc    Phó BTTT    28. Vũ Văn Thuyết    -
4. Hoàng Đình Thạch    Thường vụ     29. Đào Minh Hải    -
5. Đỗ Gia Bột    -    30. Bùi Quang Thanh    -
6. Phạm Văn Sinh    -    31. Trần Đức Long    -
7. Đặng Xuân Thiều    -    32. Cao Thị Hải    -
8. Phạm Văn Đắc    -    33. Vũ Xuân Quảng    -
9. Trịnh Duy Huỳnh    -    34. Khúc Thị Duyền    -
10. Trần Văn Vệ    -    35. Trần Ngọc Tuấn    -
11. Nguyễn Hồng Diên    -    36. Đàm Văn Vượng    -
12. Đặng Trọng Thăng    -    37. Trần Xuân Thành    -
13. Bùi Ngọc Hòa    -    38. Nguyễn Ngọc Đoán    
14. Hà Thị Lãm    Tỉnh ủy viên    39. Trần Trung Trực    -
15. Nguyễn Đức Nhạ    -    40. Phạm Thành Nam    -
16. Lương Tuấn Anh    -    41. Bùi Thị Lan    -
17. Nguyễn Thái Hùng    -    42. Trần Thọ Hùng    -
18.  Lê Thị Kim Liên    -    43. Đoàn Hồng Kỳ    -
19. Nguyễn Tiến Thành    -    44. Phạm Văn Ca    -
20.  Nguyễn Hữu Dưỡng    -    45. Phạm Văn Bắc      -
21. Trần Xuân Vỵ    -    46. Nguyễn Đình Đảo    -
22. Đặng Khiêu    -    47. Nguyễn Hữu Rong    -
23. Mạc Kim Tôn     -    48. Nguyễn Trọng Bình    -
24. Nguyễn Quang Điện    -    49. Lại Đông Biên     -
25. Vũ Đức Hạnh    -

Nhiệm kỳ 10/2010 - 2015

Họ, tên    Chức vụ Đảng và  bộ máy Nhà nước, Đoàn thể
1. Nguyễn Hạnh Phúc      Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh
2. Phạm Văn Sinh    Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh
3. Nguyễn Hồng Diên      Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy
4. Phạm Văn Đắc    Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy - Chủ nhiệm UBKT Tỉnh ủy
5. Đặng Xuân Thiều    Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy -  Phó Chủ tịch HĐND tỉnh                   
6. Nguyễn Đức Nhạ    Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy - Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy
7. Trần Văn Mừng      Thường vụ Tỉnh uỷ -  Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
8. Trần Xuân Tuyết    Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy -  Giám đốc Công an tỉnh
9. Đặng Trọng Thăng      Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy -  Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy
10. Phạm Văn Ca     Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy -  Phó Chủ tịch UBND tỉnh
11. Đàm Văn Vượng      Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy - Phó Chủ tịch UBND tỉnh
12. Nguyễn Hữu Rong    Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy -  Giám đốc Sở NN và PTNT
13. Đoàn Hồng Kỳ    Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy -  Bí thư Thành ủy TP. Thái Bình
14. Cao Thị Hải    Tỉnh ủy viên - Phó Chủ tịch UBND tỉnh
15. Trần Trung Trực      Tỉnh ủy viên - Chánh Văn phòng Tỉnh ủy
16. Phạm Văn Huấn      Tỉnh ủy viên - Phó trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ
17. Đào Minh Hải      Tỉnh ủy viên - Giám đốc Sở Công thương
18. Hà Công Toàn      Tỉnh ủy viên – Phó Tổng biên tập Báo Thái Bình
19. Phạm Văn Tuân      Tỉnh ủy viên - Phó Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy
20. Trần Đình Bách    Tỉnh ủy viên - Phó Chủ nhiệm UBKT Tỉnh ủy
21. Đặng Thanh Giang      Tỉnh ủy viên - Phó trưởng Ban Dân vận Tỉnh uỷ
22. Phạm Hồng Bàng    Tỉnh ủy viên - Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh
23. Khúc Thị Duyền    Tỉnh ủy viên - Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
24. Nguyễn Thị Lĩnh      Tỉnh ủy viên – Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
25. Nguyễn Văn Hòa    Tỉnh ủy viên - Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh
26. Hoàng Thái Phúc    Tỉnh ủy viên - Bí thư Tỉnh đoàn
27. Đặng Phương Bắc    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
28. Trần Ngọc Tuấn    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
29. Đỗ Đình An      Tỉnh ủy viên – Chánh thanh tra tỉnh
30. Trần Xuân Thành    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
31. Tạ Ngọc Giáo    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Sở Tài chính
32. Bùi Công Phượng    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
33. Phạm Văn Dịu    Tỉnh ủy viên - Phó Giám đốc Sở Y tế
34. Vũ Đức Hằng    Tỉnh ủy viên - Chánh Văn phòng UBND tỉnh
35. Vũ Mạnh Hiền      Tỉnh ủy viên - Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
36. Nguyễn Thị Sen    Tỉnh ủy viên - Chánh án Tòa án Nhân dân tỉnh
37. Trần Xuân Hiệp    Tỉnh ủy viên - Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng tỉnh Thái Bình
38. Bùi Thị Lan    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Sở Tư pháp
39. Lê Trung Mưu      Tỉnh ủy viên – Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
40. Nguyễn Văn Điều      Tỉnh ủy viên – Phó Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
41. Lê Tiến Ninh    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
42. Phạm Công Thành      Tỉnh ủy viên - Phó Giám đốc Sở Xây dựng
43. Vũ Anh Thao    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Thái Bình
44. Đinh Ngọc Thạch    Tỉnh ủy viên - Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh TB
45. Vũ Ngọc Khiểu      Tỉnh ủy viên - Bí thư Đảng uỷ khối doanh nghiệp tỉnh
46. Vũ Văn Tuyên    Tỉnh ủy viên - Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Kiến Xương
47. Phạm Văn Xuyên      Tỉnh ủy viên - Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Tiền Hải
48. Ngô Thị Mịn    Tỉnh ủy viên - Bí thư Huyện ủy Thái Thụy
49. Đỗ Xuân Thành    Tỉnh ủy viên - Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Đông Hưng
50. Nguyễn Tiến Thành    Tỉnh ủy viên - Bí thư Huyện ủy Vũ Thư
51. Vũ Đức Hạnh    Tỉnh ủy viên - Bí thư Huyện ủy Hưng Hà
52. Nguyễn Tiến Vỳ    Tỉnh ủy viên - Bí thư Huyện ủy h. Quỳnh Phụ, Chủ tịch HĐND huyện Quỳnh Phụ.

 

***

Tin mới ...
Tin cũ hơn ...

Đánh giá của bạn

Tên của bạn
Đánh giá
Mã bảo vệ

Hiện có 0 đánh giá

Album ảnh, Đại Hội VIII - Hội đồng hương Thái Bình CHLB Đức, Berlin 16.05.2016

Thanh niên & Sinh viên Thái bình

Hát xẩm - Hồng Tươi - Hoàng Thị Dư - Xuân Phương - Trà Giang

Tỷ giá - Thời tiết

Tỷ giá

Thông tin thời tiết

   

Back To Top